Hình nền cho demurred
BeDict Logo

demurred

/dɪˈmɜːrd/ /dɪˈmɝːd/

Định nghĩa

verb

Do dự, lưỡng lự, chần chừ.

Ví dụ :

Con mèo chần chừ trên bậu cửa sổ ấm áp, không muốn rời khỏi chỗ phơi nắng của mình.
verb

Ví dụ :

Sarah do dự khi được yêu cầu dẫn dắt bài thuyết trình vì cô ấy cảm thấy chưa chuẩn bị kỹ.