noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luống đất bỏ hoang, bờ ruộng. An uncultivated ridge formed in the open field system, caused by the action of ploughing. Ví dụ : "After centuries of ploughing the same land, a noticeable balk ran the length of the field, marking the boundary between different families' sections. " Sau hàng thế kỷ cày xới trên cùng một mảnh đất, một luống đất bỏ hoang nổi rõ kéo dài suốt chiều dài cánh đồng, đánh dấu ranh giới giữa các phần đất của các gia đình khác nhau. agriculture geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bờ, vách. The wall of earth at the edge of an excavation. Ví dụ : "The construction crew carefully reinforced the balk before digging deeper into the foundation. " Đội xây dựng cẩn thận gia cố bờ đất xung quanh hố đào trước khi đào sâu hơn vào móng. geology architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xà, rui, kèo. Beam, crossbeam; squared timber; a tie beam of a house, stretching from wall to wall, especially when laid so as to form a loft, "the balks". Ví dụ : "The old barn's ceiling was made of thick balks, providing support and a rustic, loft-like space above. " Trần nhà kho cũ được làm từ những xà gỗ dày, vừa để chống đỡ vừa tạo ra một không gian gác xép mộc mạc phía trên. architecture material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở ngại, Thất vọng, Cản trở. A hindrance or disappointment; a check. Ví dụ : "The unexpected snowstorm was a major balk to their weekend camping trip. " Cơn bão tuyết bất ngờ là một trở ngại lớn, khiến chuyến đi cắm trại cuối tuần của họ không được như ý muốn. negative situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dừng lại đột ngột, sự thất bại. A sudden and obstinate stop; a failure. Ví dụ : "The project's budget was too low, and the team balk at the idea. " Ngân sách dự án quá thấp, và cả đội đã chùn bước, không muốn thực hiện ý tưởng đó nữa. action outcome tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bỏ sót, sự lơ là. An omission. Ví dụ : "The teacher's lecture had a significant balk: she forgot to mention the upcoming exam. " Bài giảng của cô giáo có một sự bỏ sót đáng kể: cô ấy quên không nhắc đến bài kiểm tra sắp tới. gap Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động tác giả, đánh lừa. A deceptive motion; a feint. Ví dụ : "The boxer's sudden balk to the left confused his opponent, allowing him to land a powerful punch. " Động tác giả bất ngờ sang trái của võ sĩ đã làm đối thủ bối rối, tạo cơ hội cho anh ta tung một cú đấm mạnh. action sport military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạch xuất phát, phạm vi xuất phát. The area of the table lying behind the line from which the cue ball is initially shot, and from which a ball in hand must be played. Ví dụ : "The player positioned the cue ball carefully in the balk, ready to begin their turn. " Người chơi cẩn thận đặt bi cái vào phạm vi xuất phát, sẵn sàng bắt đầu lượt của mình. sport game position area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng sau vạch ngang. The area of the table lying behind the baulk line. Ví dụ : "The pool player carefully aimed at the ball in the balk, trying to sink it into the corner pocket. " Người chơi bi-a cẩn thận ngắm quả bóng nằm ở vùng sau vạch ngang, cố gắng đánh nó vào lỗ góc. sport game area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây neo lưới, dây buộc lưới. The rope by which fishing nets are fastened together. Ví dụ : "The fisherman carefully inspected the balk, ensuring it was strong enough to hold the heavy net. " Người ngư dân cẩn thận kiểm tra dây neo lưới, đảm bảo nó đủ chắc chắn để giữ chiếc lưới nặng. nautical sailing fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Né tránh, lảng tránh. To pass over or by. Ví dụ : "The teacher balked the first few questions in the exam, choosing to answer the ones she felt more confident about later. " Cô giáo né tránh mấy câu hỏi đầu tiên trong bài kiểm tra, chọn trả lời những câu mà cô ấy tự tin hơn vào lúc sau. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ sót, bỏ qua, lỡ. To omit, miss or overlook by chance. Ví dụ : "While reviewing her notes, Sarah balked at a crucial detail about the project deadline. " Trong lúc xem lại ghi chú, Sarah đã lỡ bỏ sót một chi tiết quan trọng về thời hạn dự án. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, né tránh. To miss intentionally; to avoid. Ví dụ : "The student balked at the extra homework assignment. " Cậu học sinh đó từ chối làm bài tập về nhà thêm vì thấy nó quá nhiều. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chựng lại, ngăn trở, cản trở. To stop, check, block. Ví dụ : "The student balked at the difficult math problem, unable to find a solution. " Người học sinh chựng lại trước bài toán khó, không tài nào tìm ra lời giải. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chùn bước, ngần ngại, lưỡng lự. To stop short and refuse to go on. Ví dụ : "The horse balked." Con ngựa chùn bước lại, không chịu đi tiếp. attitude action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chần chừ, ngần ngại, lưỡng lự. To refuse suddenly. Ví dụ : "When the teacher asked him to lead the class discussion, he balked at the idea. " Khi giáo viên yêu cầu cậu ấy dẫn dắt buổi thảo luận của lớp, cậu ấy bỗng dưng chần chừ không muốn làm. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất vọng, làm thất vọng, gây trở ngại. To disappoint; to frustrate. Ví dụ : "to balk expectation" Làm thất vọng những kỳ vọng. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kháng cự, phản đối. To engage in contradiction; to be in opposition. Ví dụ : "The child tended to balk at bedtime, arguing that he wasn't tired. " Đứa trẻ thường kháng cự giờ đi ngủ, cãi là nó không buồn ngủ. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để lại luống, tạo luống. To leave or make balks in. Ví dụ : "The farmer carefully balked the field, leaving raised ridges of soil to help with irrigation. " Người nông dân cẩn thận tạo luống cho cánh đồng, để lại những hàng đất đắp cao giúp việc tưới tiêu dễ dàng hơn. agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đống, vun thành đống. To leave heaped up; to heap up in piles. Ví dụ : "The children balked the leftover toys in a huge pile in the corner. " Bọn trẻ chất đống đồ chơi thừa thành một đống lớn ở góc phòng. agriculture mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra hiệu cho ngư dân về hướng đi của đàn cá trích. To indicate to fishermen, by shouts or signals from shore, the direction taken by the shoals of herring. Ví dụ : "The fisherman on the shore balked, signaling the direction the herring were swimming. " Người đánh cá trên bờ ra hiệu, chỉ hướng đàn cá trích đang bơi. fish nautical direction communication signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc