BeDict Logo

balk

/bɔːk/ /bɔk/
Hình ảnh minh họa cho balk: Luống đất bỏ hoang, bờ ruộng.
 - Image 1
balk: Luống đất bỏ hoang, bờ ruộng.
 - Thumbnail 1
balk: Luống đất bỏ hoang, bờ ruộng.
 - Thumbnail 2
noun

Luống đất bỏ hoang, bờ ruộng.

Sau hàng thế kỷ cày xới trên cùng một mảnh đất, một luống đất bỏ hoang nổi rõ kéo dài suốt chiều dài cánh đồng, đánh dấu ranh giới giữa các phần đất của các gia đình khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho balk: Xà, rui, kèo.
 - Image 1
balk: Xà, rui, kèo.
 - Thumbnail 1
balk: Xà, rui, kèo.
 - Thumbnail 2
noun

Trần nhà kho cũ được làm từ những gỗ dày, vừa để chống đỡ vừa tạo ra một không gian gác xép mộc mạc phía trên.