Hình nền cho deposes
BeDict Logo

deposes

/dɪˈpoʊzɪz/ /diˈpoʊzɪz/

Định nghĩa

verb

Bãi miễn, phế truất, lật đổ.

Ví dụ :

Người mẹ mệt mỏi đặt những túi đồ nặng trịch lên kệ bếp.
verb

Bãi chức, phế truất, truất phế.

Ví dụ :

Một vị vua bị phế truất có thể đi lưu vong như một người đòi lại ngai vàng đã mất, hy vọng sẽ được phục hồi trong một cuộc cách mạng sau này.