BeDict Logo

deposed

/dɪˈpoʊzd/ /diˈpoʊzd/
Hình ảnh minh họa cho deposed: Bãi chức, phế truất, truất phế.
verb

Bãi chức, phế truất, truất phế.

Một vị vua bị phế truất có thể phải sống lưu vong như một người có dã tâm đòi lại ngai vàng đã mất, hy vọng sẽ được phục hồi sau một cuộc cách mạng khác.