BeDict Logo

encapsulate

/ɪnˈkæps(j)ʊˌleɪt/
Hình ảnh minh họa cho encapsulate: Đóng gói, bao bọc, che giấu.
verb

Phần mềm mới này đóng gói các loại tài liệu khác nhau trong một giao diện chung, cho phép người dùng dễ dàng chuyển đổi giữa các tập tin soạn thảo văn bản và bảng tính mà không cần biết chi tiết cách mỗi loại tài liệu được tổ chức.