Hình nền cho encapsulate
BeDict Logo

encapsulate

/ɪnˈkæps(j)ʊˌleɪt/

Định nghĩa

verb

Bao bọc, đóng gói, tóm gọn.

Ví dụ :

Cái hộp thời gian sẽ bao bọc những món đồ tượng trưng cho năm học của chúng ta, bảo quản chúng cho các thế hệ học sinh sau này.
verb

Ví dụ :

Phần mềm mới này đóng gói các loại tài liệu khác nhau trong một giao diện chung, cho phép người dùng dễ dàng chuyển đổi giữa các tập tin soạn thảo văn bản và bảng tính mà không cần biết chi tiết cách mỗi loại tài liệu được tổ chức.