Hình nền cho erf
BeDict Logo

erf

/ɜːrf/

Định nghĩa

noun

Gia tài, di sản.

Ví dụ :

"Son, you will have this farm to erf."
Con trai à, con sẽ được thừa hưởng trang trại này.
noun

Thửa đất, khoảnh đất.

Ví dụ :

Khoảnh đất nhà vườn của ông tôi ở Stellenbosch đã thuộc về gia đình chúng tôi qua nhiều thế hệ, vốn là một mảnh đất trang trại nhỏ, giờ đây là một khu vườn tuyệt đẹp.
noun

Ví dụ :

Với độ lệch chuẩn của điểm thi đã cho, hàm lỗi (erf) giúp chúng ta ước tính xác suất điểm thực tế của một học sinh gần với điểm trung bình.