BeDict Logo

erf

/ɜːrf/
noun

Thửa đất, khoảnh đất.

Ví dụ:

Khoảnh đất nhà vườn của ông tôi ở Stellenbosch đã thuộc về gia đình chúng tôi qua nhiều thế hệ, vốn là một mảnh đất trang trại nhỏ, giờ đây là một khu vườn tuyệt đẹp.

noun

Ví dụ:

Với độ lệch chuẩn của điểm thi đã cho, hàm lỗi (erf) giúp chúng ta ước tính xác suất điểm thực tế của một học sinh gần với điểm trung bình.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "inheritance" - Thừa kế, di sản.
/ɪnˈhɛɹətəns/

Thừa kế, di sản.

Sau khi ông cô qua đời, cô ấy được thừa kế một căn nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "distributed" - Phân phát, phân chia, rải đều.
/dɪsˈtɹɪbjutɪd/

Phân phát, phân chia, rải đều.

Ông ấy phân phát bánh mì cho những người đi theo mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "probability" - Xác suất, khả năng.
/pɹɒbəˈbɪlɪti/ /pɹɑbəˈbɪlɪɾi/

Xác suất, khả năng.

Khả năng bạn đậu bài kiểm tra toán rất cao nếu bạn học hành chăm chỉ thường xuyên.

Hình ảnh minh họa cho từ "originally" - Ban đầu, vốn dĩ.
/əˈɹɪdʒnəli/

Ban đầu, vốn .

Ban đầu, tờ giấy này màu trắng, nhưng qua nhiều năm nó đã bị ố vàng theo thời gian.

Hình ảnh minh họa cho từ "inherited" - Thừa hưởng, hưởng gia tài.
/ɪnˈhɛɹɪtɪd/

Thừa hưởng, hưởng gia tài.

Con cháu các ngươi sẽ thừa hưởng trái đất này như một quyền vốn có.

Hình ảnh minh họa cho từ "measurement" - Sự đo, phép đo, công việc đo đạc.
/ˈmeʒ.ə.mənt/ /ˈmeʒ.ɚ.mənt/

Sự đo, phép đo, công việc đo đạc.

Việc đo chiều dài căn phòng rất quan trọng để đặt mua đồ nội thất mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "extension" - Sự mở rộng, sự kéo dài, phần mở rộng.
/ɪkˈstɛnʃən/

Sự mở rộng, sự kéo dài, phần mở rộng.

Thư viện cho phép gia hạn thêm thời gian trả đối với những cuốn sách đã quá hạn.

Hình ảnh minh họa cho từ "grandfather" - Ông nội, ông ngoại.
/ˈɡɹæn(d)ˌfɑːðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌfɑðɚ/

Ông nội, ông ngoại.

Ông nội hoặc ông ngoại đã giúp cháu làm bài tập toán.

Hình ảnh minh họa cho từ "generations" - Thế hệ, đời, lớp người.
/ˌdʒɛnəˈɹeɪʃənz/

Thế hệ, đời, lớp người.

Việc sản sinh ra những ý tưởng mới liên tục ở công ty đã giúp công ty đó luôn dẫn đầu so với đối thủ.

Hình ảnh minh họa cho từ "patrimony" - Gia tài, di sản thừa kế.
/ˈpætrɪmoʊni/ /ˈpætrɪməni/

Gia tài, di sản thừa kế.

John cảm thấy có trách nhiệm lớn lao phải giữ gìn trang trại của gia đình, xem nó như một gia tài quý giá, di sản thừa kế được truyền lại qua nhiều thế hệ.

Hình ảnh minh họa cho từ "settlement" - Sự giải quyết, dàn xếp.
/ˈset.l.mənt/

Sự giải quyết, dàn xếp.

Việc dàn xếp cuộc cãi vã trong gia đình mất vài tiếng đồng hồ.

Hình ảnh minh họa cho từ "healthiest" - Khỏe mạnh nhất, lành mạnh nhất.
healthiestadjective
/ˈhɛlθiəst/ /ˈhɛlθɪəst/

Khỏe mạnh nhất, lành mạnh nhất.

Anh ấy là cha của ba đứa con khỏe mạnh và tràn đầy sức sống.