noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần thêm, đồ thêm, khoản phụ trội. Something additional, such as an item above and beyond the ordinary school curriculum, or added to the usual charge on a bill. Ví dụ : "The school offered extra classes, like art and music, as extras in the curriculum. " Trường cung cấp các lớp học thêm như mỹ thuật và âm nhạc, như là những môn học phụ trội ngoài chương trình học chính khóa. item business education service thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản in đặc biệt, số đặc biệt. An extra edition of a newspaper, which is printed outside of the normal printing cycle. Ví dụ : "Extra, extra! Read all about it!" Tin nóng hổi đây! Có số báo đặc biệt mới ra lò đây! media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm phụ, điểm thêm. A run scored without the ball having hit the striker's bat - a wide, bye, leg bye or no ball. Ví dụ : "The cricket team lost by only one run, mainly due to the 15 extras given away through wides and no-balls. " Đội cricket thua chỉ vì một điểm, chủ yếu là do đã để đối phương có được 15 điểm phụ từ các quả bóng ngoài (wide) và bóng không hợp lệ (no-ball). sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần chúng, diễn viên quần chúng. A supernumerary or walk-on in a film or play. Ví dụ : "The movie scene needed many extras to fill the crowded market square. " Cảnh phim cần rất nhiều diễn viên quần chúng để lấp đầy quảng trường chợ đông đúc. entertainment media stage person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ thêm, vật phẩm bổ sung. Something of an extra quality or grade. Ví dụ : "The bakery sold regular cookies for $1, but the cookies with chocolate chips and nuts were sold as "extras" for $1.50. " Tiệm bánh bán bánh quy thường với giá 1 đô la, nhưng bánh quy có thêm sô cô la chip và hạt thì được bán với giá "đồ thêm" là 1 đô la rưỡi. quality thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc