Hình nền cho extras
BeDict Logo

extras

/ˈɛkstɹəz/

Định nghĩa

noun

Phần thêm, đồ thêm, khoản phụ trội.

Ví dụ :

Trường cung cấp các lớp học thêm như mỹ thuật và âm nhạc, như là những môn học phụ trội ngoài chương trình học chính khóa.
noun

Điểm phụ, điểm thêm.

Ví dụ :

Đội cricket thua chỉ vì một điểm, chủ yếu là do đã để đối phương có được 15 điểm phụ từ các quả bóng ngoài (wide) và bóng không hợp lệ (no-ball).