Hình nền cho supernumerary
BeDict Logo

supernumerary

/ˌsuːpəˈnjuːm(ə)ɹ(ə)ɹi/ /ˌsupɚˈn(j)uməˌɹɛɹi/

Định nghĩa

noun

Dư thừa, người thừa, nhân viên hợp đồng (không chính thức).

Ví dụ :

Vị thẩm phán đó là một nhân viên hợp đồng, hỗ trợ các thẩm phán chính thức khi có quá nhiều việc cần giải quyết.
noun

Quần chúng, diễn viên quần chúng, người đóng vai phụ.

Ví dụ :

Đạo diễn cần một tá diễn viên quần chúng để lấp đầy cảnh đám đông ở quảng trường thị trấn.
noun

Con vật độc thân, con vật chưa ghép đôi.

Ví dụ :

Trong chuyến đi ngắm chim, chúng tôi xác định được ba cặp chim cổ đỏ đã ghép đôi, nhưng thấy một con chim cổ đỏ thứ tư là một con vật độc thân, nó bay lượn xung quanh những con khác mà không có bạn tình.
noun

Thành viên thỉnh giảng, thành viên ngoài biên chế.

Ví dụ :

Maria là một thành viên ngoài biên chế của Opus Dei, người cân bằng giữa sự nghiệp giáo viên và sự tận tâm với Opus Dei thông qua việc cầu nguyện hàng ngày và phục vụ gia đình.