BeDict Logo

bye

/baɪ/
Hình ảnh minh họa cho bye: Miễn đấu, Lượt đi tiếp.
 - Image 1
bye: Miễn đấu, Lượt đi tiếp.
 - Thumbnail 1
bye: Miễn đấu, Lượt đi tiếp.
 - Thumbnail 2
noun

Đội bóng đá được miễn đấu ở vòng đầu tiên của giải đấu, nên họ tự động vào thẳng vòng tứ kết.

Hình ảnh minh họa cho bye: Điểm phụ
 - Image 1
bye: Điểm phụ
 - Thumbnail 1
bye: Điểm phụ
 - Thumbnail 2
noun

Người ném bóng bực mình vì các vận động viên đánh bóng tranh thủ chạy lấy một điểm phụ nhanh chóng sau khi bóng đi qua khỏi gậy và người bắt bóng.

Hình ảnh minh họa cho bye: Lời chào tạm biệt, lời chia tay.
 - Image 1
bye: Lời chào tạm biệt, lời chia tay.
 - Thumbnail 1
bye: Lời chào tạm biệt, lời chia tay.
 - Thumbnail 2
noun

Lời chào tạm biệt, lời chia tay.

Chiến thắng cuộc thi là mục tiêu chính, nhưng việc tích lũy kinh nghiệm cũng là một điều đạt được ngoài mong đợi đáng kể, khiến cho mọi nỗ lực trở nên xứng đáng.

Hình ảnh minh họa cho bye: Ong
noun

Khu vườn rộn rã tiếng vo ve của từng chú ong chăm chỉ lấy phấn hoa từ những bông hoa hướng dương.

Hình ảnh minh họa cho bye: (usually in the plural) Any of the pieces of hard wood bolted to the sides of the bowsprit, to reeve the fore-topmast stays through.
noun

(usually in the plural) Any of the pieces of hard wood bolted to the sides of the bowsprit, to reeve the fore-topmast stays through.

Người thợ đóng tàu cẩn thận lắp đặt các thanh gỗ cứng mới vào hai bên mũi tàu, những thanh này dùng để luồn dây chằng cột buồm trước.