Hình nền cho bye
BeDict Logo

bye

/baɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đội bóng đá được miễn đấu ở vòng đầu tiên của giải đấu, nên họ tự động vào thẳng vòng tứ kết.
noun

Ví dụ :

Người ném bóng bực mình vì các vận động viên đánh bóng tranh thủ chạy lấy một điểm phụ nhanh chóng sau khi bóng đi qua khỏi gậy và người bắt bóng.
noun

Lời chào tạm biệt, lời chia tay.

Ví dụ :

Chiến thắng cuộc thi là mục tiêu chính, nhưng việc tích lũy kinh nghiệm cũng là một điều đạt được ngoài mong đợi đáng kể, khiến cho mọi nỗ lực trở nên xứng đáng.
noun

Ví dụ :

Khu vườn rộn rã tiếng vo ve của từng chú ong chăm chỉ lấy phấn hoa từ những bông hoa hướng dương.
noun

Ví dụ :

Người thợ đóng tàu cẩn thận lắp đặt các thanh gỗ cứng mới vào hai bên mũi tàu, những thanh này dùng để luồn dây chằng cột buồm trước.