Hình nền cho fascicule
BeDict Logo

fascicule

/ˈfæʃɪkjuːl/ /ˈfæsɪkjuːl/

Định nghĩa

noun

Bó, chùm.

Ví dụ :

Nhà khoa học cẩn thận thu thập một bó sợi thần kinh để nghiên cứu dưới kính hiển vi.
noun

Ví dụ :

Nhìn kỹ, sinh viên có thể thấy rằng mỗi lá kim thông không phải là một lá đơn lẻ, mà là một phần của một bó nhỏ gồm năm lá kim dính liền nhau ở gốc.
noun

Bó mạch, bó.

Ví dụ :

Nhà thực vật học cẩn thận tách thân cây ra để lộ từng bó mạch, cho thấy nước và chất dinh dưỡng di chuyển như thế nào trong cây.