Hình nền cho ferments
BeDict Logo

ferments

/fərˈmɛnts/ /fɜrˈmɛnts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Men cái, một hỗn hợp bột mì và nước chứa đầy các chất men tự nhiên, tạo cho bánh mì hương vị chua đặc trưng.