Hình nền cho finishers
BeDict Logo

finishers

/ˈfɪnɪʃərz/

Định nghĩa

noun

Người về đích, người hoàn thành.

Ví dụ :

Những người về đích sớm chờ đợi những vận động viên khác chạy đến vạch đích.
noun

Máy rải, máy hoàn thiện mặt đường.

Ví dụ :

Đội thi công đường bộ đã sử dụng hai máy hoàn thiện mặt đường để tạo ra một bề mặt bằng phẳng và mịn màng cho đường cao tốc mới.
noun

Đòn kết liễu, đòn hạ gục.

Ví dụ :

Trận đấu quyền anh diễn ra rất căng thẳng, nhưng ở hiệp cuối, nhà vô địch đã tung ra hai đòn kết liễu nhanh chóng, kết thúc trận đấu.