verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay bổng, xoáy bóng. (of a spin bowler) To throw the ball in such a way that it has more airtime and more spin than usual. Ví dụ : "The experienced spin bowler flighted the ball beautifully, causing it to dip sharply in front of the surprised batsman. " Cầu thủ ném bóng xoáy giàu kinh nghiệm đó đã ném bóng bay bổng và xoáy rất đẹp, khiến bóng cắm xuống đột ngột ngay trước mặt người đánh bóng đang ngạc nhiên. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay bổng, tung bổng. (by extension) To throw or kick something so as to send it flying with more loft or airtime than usual. Ví dụ : "The golfer flighted the ball over the tall trees, hoping to land it softly on the green. " Người chơi golf tâng bổng quả bóng vượt qua những hàng cây cao, hy vọng bóng sẽ đáp nhẹ nhàng trên vùng green. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết bay, Có khả năng bay. (of birds) Capable of flight. Ví dụ : "The flighted pigeons soared above the city park, circling the fountain before landing. " Những con chim bồ câu biết bay vút lên trên công viên thành phố, lượn vòng quanh đài phun nước trước khi đáp xuống. bird animal biology nature ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có bậc, có chuyến. Having a specified number or kind of flights (of stairs, a screw thread, etc.). Ví dụ : "The newly built apartment complex features a three-flighted staircase leading to the rooftop terrace. " Khu chung cư mới xây có cầu thang ba nhịp dẫn lên sân thượng. architecture technical structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc