Hình nền cho flouncing
BeDict Logo

flouncing

/ˈflaʊnsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Điệu bộ, nhún nhảy.

Ví dụ :

Sau khi thua trận, Sarah điệu bộ nhún nhảy khắp phòng khách, đóng sầm cửa và phàn nàn ầm ĩ.