verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu bộ, nhún nhảy. To move in an exaggerated, bouncy manner. Ví dụ : "After losing the game, Sarah was flouncing around the living room, slamming doors and complaining loudly. " Sau khi thua trận, Sarah điệu bộ nhún nhảy khắp phòng khách, đóng sầm cửa và phàn nàn ầm ĩ. action way style body human person appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng vẫy, quằn quại. To flounder; to make spastic motions. Ví dụ : "The fish, pulled from the water, was flouncing wildly on the deck. " Con cá, sau khi bị lôi lên khỏi mặt nước, vùng vẫy điên cuồng trên boong tàu. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diềm bèo, trang trí bằng diềm bèo. To decorate with a flounce. Ví dụ : "She enjoyed flouncing the edge of the baby blanket with delicate lace. " Cô ấy thích trang trí diềm bèo bằng ren tinh xảo cho mép chiếc chăn em bé. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hậm hực bỏ đi, vùng vằng bỏ đi. To depart in a haughty, dramatic way that draws attention to oneself. Ví dụ : "After failing to win the leadership election, he flounced dramatically." Sau khi không thắng cử chức chủ tịch, ông ta hậm hực bỏ đi một cách đầy kịch tính. attitude action character style human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bèo, diềm xếp nếp. A flounce (strip of decorative material). Ví dụ : "The ballerina's tutu had a delicate flouncing of lace around the edges. " Áo tutu của nữ diễn viên ba lê có một lớp bèo ren mỏng manh, trang trí tinh tế quanh viền. material appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc