noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình cầu, quả cầu. Any spherical (or nearly spherical) object. Ví dụ : "the globe of the eye; the globe of a lamp" Quả cầu mắt; bóng đèn hình cầu. world geography astronomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa cầu, quả địa cầu. The planet Earth. Ví dụ : "The teacher pointed to the globe in the classroom, showing the students where the capital of France is located. " Cô giáo chỉ vào quả địa cầu trong lớp học, chỉ cho các em học sinh biết thủ đô của nước Pháp nằm ở đâu. geography world astronomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa cầu, quả địa cầu. A spherical model of Earth or any planet. Ví dụ : "The teacher used two globes, one of Earth and one of Mars, to show us the different continents and craters. " Cô giáo đã dùng hai quả địa cầu, một quả mô phỏng Trái Đất và một quả mô phỏng Sao Hỏa, để chỉ cho chúng em các châu lục và miệng núi lửa khác nhau. geography astronomy world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng đèn, quả cầu đèn. A light bulb. Ví dụ : "I need to buy some new globes for the kitchen light fixture; the old ones burned out. " Tôi cần mua vài cái bóng đèn mới cho cái đèn nhà bếp; mấy cái bóng cũ bị cháy hết rồi. utility device electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình cầu, đội hình quả cầu. A circular military formation used in Ancient Rome, corresponding to the modern infantry square. Ví dụ : "The Roman soldiers formed globes when outnumbered, creating a dense circle of shields and spears to defend themselves. " Khi bị áp đảo về quân số, lính La Mã dàn thành đội hình quả cầu, tạo ra một vòng tròn dày đặc gồm khiên và giáo để tự vệ. military history war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngực, đôi gò bồng đảo. (chiefly in the plural) A woman's breast. Ví dụ : "The mother carefully examined the baby's tiny globes. " Người mẹ cẩn thận kiểm tra đôi gò bồng đảo nhỏ xíu của em bé. body anatomy organ sex physiology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám, nhóm, tập đoàn. A group. Ví dụ : "Globes of students gathered around the teacher after class. " Đám học sinh tụ tập quanh giáo viên sau giờ học. group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên hình cầu, tròn lại. To become spherical. Ví dụ : "As the dough proofs, it slowly globes. " Khi bột nở, nó từ từ tròn lại. appearance physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thành hình cầu, tạo hình cầu. To make spherical. Ví dụ : "The baker carefully globes the dough, shaping it into a perfect round before baking. " Người thợ làm bánh cẩn thận tạo hình cầu cho khối bột, nắn nó thành hình tròn hoàn hảo trước khi nướng. world geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc