noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiêng, cồng. A percussion instrument consisting of a metal disk that emits a sonorous sound when struck with a soft hammer. Ví dụ : "The orchestra included several gongs of different sizes, each producing a unique, deep sound when struck. " Dàn nhạc giao hưởng có một vài chiếc chiêng, cồng với kích cỡ khác nhau, mỗi chiếc tạo ra một âm thanh trầm, độc đáo khi được đánh. music sound culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huân chương, giải thưởng. A medal or award, particularly Knight Bachelor. Ví dụ : "The new school principal received several gongs for her outstanding service to the community. " Cô hiệu trưởng mới của trường đã nhận được nhiều huân chương vì những cống hiến xuất sắc cho cộng đồng. royal achievement title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh cồng, gióng cồng. To make the sound of a gong; to ring a gong. Ví dụ : "The chef gongs loudly to announce that dinner is ready. " Đầu bếp đánh cồng thật lớn để báo hiệu rằng bữa tối đã sẵn sàng. sound music bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, báo hiệu bằng cồng. To send a signal to, using a gong or similar device. Ví dụ : "The teacher gonged the class to signal the start of the lesson. " Giáo viên đánh cồng để báo hiệu giờ học bắt đầu. communication sound signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao tặng, ban tặng. To give an award or medal to. Ví dụ : "The school will gong the student with the highest grades at the graduation ceremony. " Nhà trường sẽ trao tặng phần thưởng cho học sinh có điểm số cao nhất tại lễ tốt nghiệp. achievement entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vệ sinh ngoài trời, hố xí. An outhouse: an outbuilding used as a lavatory. Ví dụ : "During the summer camp's outdoor adventure, we learned to dig our own gongs far from the tents. " Trong chuyến phiêu lưu ngoài trời của trại hè, chúng tôi đã học cách đào hố xí riêng thật xa lều trại. utility building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân, cứt, chất thải. The contents of an outhouse pit: shit. Ví dụ : "Because the outhouse hadn't been cleaned in years, the farmer hired someone to remove the gongs. " Vì nhà vệ sinh ngoài trời đã không được dọn dẹp trong nhiều năm, người nông dân đã thuê người đến hút hết cứt trong hầm cầu. body substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc