Hình nền cho hireling
BeDict Logo

hireling

/ˈhaɪ.ə.lɪŋ/ /ˈhaɪɹˌlɪŋ/

Định nghĩa

noun

Lính đánh thuê, người làm thuê.

Ví dụ :

Người chủ đất giàu có đó bị đồn là thuê bọn đầu gấu để đe dọa hàng xóm, ép họ bán đất cho ông ta.
noun

Kẻ làm thuê, tay sai, người vì tiền.

Ví dụ :

Vị giám đốc điều hành tham nhũng đó bao quanh mình toàn những kẻ làm thuê chỉ biết có tiền, sẵn sàng làm bất cứ điều gì ông ta yêu cầu, bất chấp đạo đức, miễn là được trả công.