Hình nền cho hosed
BeDict Logo

hosed

/həʊzd/ /hoʊzd/

Định nghĩa

verb

Tưới bằng vòi, xịt nước.

Ví dụ :

Người làm vườn tưới nước bằng vòi vào các luống hoa để chúng không bị khô dưới ánh nắng mặt trời.
verb

Xóa sạch, phá hỏng, làm hỏng.

Ví dụ :

Máy tính của tôi bị nhiễm virus, và anh chàng IT nói nó bị xóa sạch dữ liệu rồi, nên anh ấy phải cài đặt lại mọi thứ.
verb

Ví dụ :

Quyết định sai lầm của trọng tài vào cuối trận đấu đã hoàn toàn chơi ép đội của chúng ta, khiến chúng ta mất chức vô địch.