verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tưới bằng vòi, xịt nước. To water or spray with a hose. Ví dụ : "The gardener hosed the flowerbeds to keep them from drying out in the sun. " Người làm vườn tưới nước bằng vòi vào các luống hoa để chúng không bị khô dưới ánh nắng mặt trời. utility agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun, tưới bằng vòi. To deliver using a hose. Ví dụ : "The gardener hosed the flowers in the morning to keep them hydrated. " Người làm vườn đã tưới hoa bằng vòi vào buổi sáng để giữ cho chúng đủ nước. utility action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc quần áo bó sát. To provide with hose (garment) Ví dụ : ""For the Renaissance fair, the actor was hosed in brightly colored tights." " Để dự hội chợ Phục Hưng, diễn viên được mặc quần bó màu sắc sặc sỡ. wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn hạ, thanh toán. To attack and kill somebody, usually using a firearm. Ví dụ : "The gang member was hosed in a drive-by shooting last night. " Tối qua, thành viên băng đảng đó đã bị bắn hạ trong một vụ xả súng từ xe hơi. weapon military police war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịp bợm, lừa bịp, chơi xỏ. To trick or deceive. Ví dụ : "The used car salesman hosed me; the car broke down the next day. " Gã bán xe cũ bịp bợm tôi rồi; xe hỏng ngay ngày hôm sau. communication language word action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xóa sạch, phá hỏng, làm hỏng. To break a computer so everything needs to be reinstalled; to wipe all files. Ví dụ : "My computer got a virus, and the IT guy said it was completely hosed, so he had to reinstall everything. " Máy tính của tôi bị nhiễm virus, và anh chàng IT nói nó bị xóa sạch dữ liệu rồi, nên anh ấy phải cài đặt lại mọi thứ. computing internet technology electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi ép, xử ép. To cause an unfair disadvantage to a player or team through poor officiating; especially, to cause a player or team to lose the game with an incorrect call. Ví dụ : "The referee's bad call at the end of the game completely hosed our team, costing us the championship. " Quyết định sai lầm của trọng tài vào cuối trận đấu đã hoàn toàn chơi ép đội của chúng ta, khiến chúng ta mất chức vô địch. sport game action negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Toang, tiêu tùng. Ruined, messed up. Ví dụ : "My presentation was completely hosed because the projector broke. " Bài thuyết trình của tôi toang hoàn toàn vì máy chiếu bị hỏng. outcome negative situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc