noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì kẹp xúc xích. A sandwich consisting of a frankfurter, or wiener, in a bread roll, usually served with ketchup, mustard, relish, etc. Ví dụ : "We ate hotdogs at the baseball game. " Chúng tôi đã ăn bánh mì kẹp xúc xích ở trận bóng chày. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc xích, lạp xưởng. A sausage of the type used as a general ingredient in this sandwich. Ví dụ : "For lunch, we had grilled hotdogs in buns with mustard and ketchup. " Buổi trưa, chúng tôi ăn xúc xích nướng trong bánh mì với mù tạt và tương cà. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi trội, dân chơi, người thích thể hiện. A show-off or daredevil, especially in such sports as surfing, skateboarding, or skiing. Ví dụ : ""The hotdogs on the ski team are always trying the most dangerous jumps." " Mấy tay dân chơi trong đội trượt tuyết lúc nào cũng cố thử những cú nhảy nguy hiểm nhất. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc xích rán tẩm bột. A battered, deep-fried sausage or saveloy on a stick. Ví dụ : "At the state fair, the kids devoured hotdogs coated in crispy batter. " Ở hội chợ bang, bọn trẻ con ngấu nghiến những cây xúc xích rán tẩm bột giòn rụm. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dương vật, chim, cà. The penis. body sex anatomy human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhún nhảy khêu gợi, lắc hông gợi dục. A sexually suggestive physical gesture involving hip movement. sex body human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm màu, thể hiện. To show off, especially in surfing and other sports. Ví dụ : "During the skateboarding competition, he started to hotdog for the crowd, attempting more and more difficult tricks. " Trong cuộc thi trượt ván, anh ấy bắt đầu làm màu cho khán giả xem, cố gắng thực hiện những kỹ thuật ngày càng khó hơn. sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc