Hình nền cho jig
BeDict Logo

jig

/d͡ʒɪɡ/

Định nghĩa

noun

Điệu nhảy jig, điệu gigue.

Ví dụ :

Ban nhạc kết thúc buổi biểu diễn của họ bằng một điệu jig sôi động, và khán giả vỗ tay theo điệu nhạc nhanh mạnh.
noun

Ví dụ :

Cắt các hình tròn ra khỏi gỗ thông tốt nhất nên dùng một loại đồ gá kiểu compa.
noun

Bài vè, điệu hát vui nhộn, khúc hát trào phúng.

Ví dụ :

Ông tôi đã viết một bài vè rất hài hước về khoảnh khắc đáng xấu hổ của ông ấy tại buổi họp lớp.