Hình nền cho insensate
BeDict Logo

insensate

/ɪnˈsɛn.sət/

Định nghĩa

noun

Người vô cảm, kẻ mất cảm giác.

One who is insensate.

Ví dụ :

Sau hàng giờ lướt web vô nghĩa, anh ta cảm thấy mình như một kẻ vô cảm, hoàn toàn mất kết nối với thế giới xung quanh.