noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vô cảm, kẻ mất cảm giác. One who is insensate. Ví dụ : "After hours of mindless scrolling, he felt like an insensate, disconnected from the world around him. " Sau hàng giờ lướt web vô nghĩa, anh ta cảm thấy mình như một kẻ vô cảm, hoàn toàn mất kết nối với thế giới xung quanh. human person being inhuman character sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất cảm giác, làm bất tỉnh. To render insensate; to deprive of sensation or consciousness. Ví dụ : "The sudden blow to the head threatened to insensate him, leaving him momentarily stunned and disoriented. " Cú đánh bất ngờ vào đầu suýt chút nữa đã làm anh ta bất tỉnh, khiến anh choáng váng và mất phương hướng trong giây lát. medicine physiology sensation mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tri, bất tỉnh, vô giác. Having no sensation or consciousness; unconscious; inanimate. Ví dụ : "After the accident, the driver was found insensate behind the wheel. " Sau tai nạn, người lái xe được tìm thấy trong tình trạng bất tỉnh sau vô lăng. sensation medicine physiology body mind condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên rồ, ngu ngốc, vô lý. Senseless; foolish; irrational. Ví dụ : "It was an insensate decision to drive without a license and insurance. " Thật là một quyết định ngu ngốc khi lái xe mà không có bằng lái và bảo hiểm. mind character philosophy attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô cảm, nhẫn tâm, tàn nhẫn, vô tình. Unfeeling, heartless, cruel, insensitive. Ví dụ : "The bully's insensate taunts brought the young student to tears. " Những lời trêu chọc nhẫn tâm của kẻ bắt nạt đã khiến cậu học sinh nhỏ bật khóc. character attitude inhuman moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô cảm, bất tỉnh, không cảm giác. Not responsive to sensory stimuli. Ví dụ : "After the accident, the injured man lay insensate on the ground, with no reaction to light or sound. " Sau tai nạn, người đàn ông bị thương nằm bất tỉnh, không hề phản ứng với ánh sáng hay âm thanh. physiology sensation body medicine mind being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc