Hình nền cho irradiation
BeDict Logo

irradiation

/ɪˌreɪdiˈeɪʃən/ /əˌreɪdiˈeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự chiếu xạ, sự bức xạ.

Ví dụ :

Việc chiếu xạ dâu tây giúp tiêu diệt vi khuẩn và kéo dài thời gian bảo quản.
noun

Ví dụ :

Do hiện tượng lóa sáng (irradiation) khiến vòng tròn tối trên màn hình sáng trông nhỏ hơn rất nhiều so với kích thước thật của nó, nên rất khó nhìn thấy chi tiết bên trong.
noun

Ví dụ :

Bệnh viện sử dụng phương pháp chiếu xạ để khử trùng các dụng cụ phẫu thuật trước khi ca mổ diễn ra.