verb🔗ShareHuých, lắc nhẹ. To push slightly; to move or shake with a push or jerk, as to gain the attention of; to jolt."The man gently jogged the sleeping woman's shoulder to wake her up. "Người đàn ông khẽ huých nhẹ vào vai người phụ nữ đang ngủ để đánh thức cô ấy dậy.actionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLắc, lay, đánh thức. To shake, stir or rouse."I tried desperately to jog my memory."Tôi đã cố gắng hết sức để khơi gợi lại trí nhớ của mình.actionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChạy chậm, chạy nhẹ nhàng. To walk or ride forward with a jolting pace; to move at a heavy pace, trudge; to move on or along."The tired student, burdened by a heavy backpack, jogged slowly to class. "Người sinh viên mệt mỏi, lưng đeo chiếc ba lô nặng trịch, bước những bước nặng nề đến lớp.actionsportbodyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChạy bộ nhẹ nhàng, chạy chậm. (exercise) To move at a pace between walking and running, to run at a leisurely pace."This morning, Maria jogged in the park to get some exercise before going to work. "Sáng nay, Maria chạy bộ nhẹ nhàng ở công viên để tập thể dục trước khi đi làm.sportactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChạy chậm, chạy nhẹ nhàng. To cause to move at an energetic trot."to jog a horse"Kéo con ngựa chạy nhẹ nhàng.bodyactionsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNắn, chỉnh cho thẳng. To straighten stacks of paper by lightly tapping against a flat surface."She jogged the stack of papers to make sure they were neatly aligned before putting them in the binder. "Cô ấy nắn chồng giấy cho thẳng hàng rồi mới cho vào bìa còng.stationerywritingjobtechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc