Hình nền cho jogged
BeDict Logo

jogged

/dʒɑɡd/ /dʒɔɡd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người đàn ông khẽ huých nhẹ vào vai người phụ nữ đang ngủ để đánh thức cô ấy dậy.