Hình nền cho kerne
BeDict Logo

kerne

/kɜrnəl/ /kɝnəl/

Định nghĩa

noun

Khuyết, phần chìa.

Ví dụ :

Nhà thiết kế đồ họa đã chỉnh khuyết của chữ "W" trong logo để nó không bị chồng lên chữ "e" kế bên, giúp cho chữ dễ đọc hơn.
noun

Lính bộ binh nhẹ, lính đánh thuê (thường mang nghĩa miệt thị).

Ví dụ :

Gã lãnh chúa người Anh xem thường quân nổi dậy Ireland, chỉ coi họ là lũ lính đánh thuê ô hợp, không xứng đối đầu với quân lính được huấn luyện bài bản của hắn.
noun

Kẻ ăn không ngồi rồi, kẻ lang thang.

Ví dụ :

Ông tôi luôn dặn dò tôi tránh trở thành một kẻ ăn không ngồi rồi, kẻ lang thang, luôn thúc giục tôi tìm một công việc có ý nghĩa thay vì cứ đi lang thang vô định.