Hình nền cho kinged
BeDict Logo

kinged

/kɪŋd/ /kɪŋɪd/

Định nghĩa

verb

Phong vương, lên ngôi vua, làm vua.

Ví dụ :

"After winning the election, Michael was kinged in a formal ceremony. "
Sau khi thắng cử, Michael đã được làm vua trong một buổi lễ trang trọng.
verb

Làm vua, lên mặt, ra oai.

Ví dụ :

Mặc dù chỉ là sinh viên năm nhất, Mark thường hay lên mặt với đám học sinh nhỏ tuổi hơn, sai bảo chúng phải làm gì và hành xử như thể mình là người có quyền lực nhất.
verb

Ví dụ :

Maria khéo léo đưa quân cờ của mình qua bàn cờ và phong hậu cho nó, giúp cô ấy có khả năng ăn quân cả tiến lẫn lùi.
verb

Hóa trang thành hình tượng nam giới, đóng vai drag king.

Ví dụ :

Mỗi tối thứ bảy, Jamie hoàn toàn biến đổi; họ hóa trang thành hình tượng nam giới, đóng vai drag king và biểu diễn tại quán rượu địa phương.