BeDict Logo

kinged

/kɪŋd/ /kɪŋɪd/
Hình ảnh minh họa cho kinged: Làm vua, lên mặt, ra oai.
verb

Làm vua, lên mặt, ra oai.

Mặc dù chỉ là sinh viên năm nhất, Mark thường hay lên mặt với đám học sinh nhỏ tuổi hơn, sai bảo chúng phải làm gì và hành xử như thể mình là người có quyền lực nhất.

Hình ảnh minh họa cho kinged: Phong hậu, phong cấp vua.
verb

Maria khéo léo đưa quân cờ của mình qua bàn cờ và phong hậu cho nó, giúp cô ấy có khả năng ăn quân cả tiến lẫn lùi.