Hình nền cho knifed
BeDict Logo

knifed

/naɪft/

Định nghĩa

verb

Đâm bằng dao, dùng dao đâm.

Ví dụ :

Đầu bếp dùng dao thái rau rất nhanh và chuyên nghiệp.
verb

Đâm sau lưng, phản bội.

Ví dụ :

Trong cuộc bầu cử hội sinh viên, maria cảm thấy bị đâm sau lưng khi người đồng đội tranh cử của cô công khai ủng hộ ứng cử viên đối lập.
verb

Ví dụ :

Sarah cảm thấy bị nhóm học tập của mình phớt lờ một cách tệ hại khi họ ăn mừng điểm tốt mà không hề công nhận những đóng góp của cô ấy vào dự án.