Hình nền cho knucklebones
BeDict Logo

knucklebones

/ˈnʌkəlboʊnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con chó rất thích gặm mấy cái xương đốt ngón chân cứng và nhẵn mà chủ nó cho.
noun

Đánh khăng, trò chơi đánh khăng.

Ví dụ :

Trong giờ ra chơi, bọn trẻ chơi đánh khăng ngoài sân, cố gắng bắt những mảnh nhỏ sau khi tung chúng lên không trung.