Hình nền cho larded
BeDict Logo

larded

/ˈlɑːrdɪd/ /ˈlɑːrdəd/

Định nghĩa

verb

Xăm mỡ, Nhồi mỡ.

Ví dụ :

Để tăng thêm hương vị và độ ẩm, đầu bếp đã xăm những miếng thịt xông khói vào miếng thịt nướng nạc.
verb

Thêm thắt, điểm xuyết.

Ví dụ :

Bài luận của học sinh đó được thêm thắt rất nhiều trích dẫn từ các tác giả nổi tiếng, nghe thì có vẻ ấn tượng nhưng hơi giả tạo.
verb

Tẩm mỡ, làm béo, làm giàu.

Ví dụ :

Để thu hút nhân tài, công ty đã bổ sung thêm ngày nghỉ phép và một gói bảo hiểm sức khỏe hào phóng vào chế độ đãi ngộ của nhân viên, làm cho nó trở nên hấp dẫn hơn hẳn.