noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người, đấng, nhân vật. (singular) A man; person. Ví dụ : ""The lede at the bus stop offered the elderly woman his seat." " Người đàn ông ở trạm xe buýt đã nhường ghế cho cụ bà. person human being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn ông, người, dân chúng. (collective plural) Men; people, folk. Ví dụ : "The entire lede in our village helped build the new community center. " Tất cả đàn ông, người dân trong làng đã cùng nhau xây dựng trung tâm cộng đồng mới. person human group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân tộc, quốc gia. (singular) A people or nation. Ví dụ : "The lede of the United States is diverse, with people from all over the world contributing to its culture. " Dân tộc Hoa Kỳ rất đa dạng, với những người từ khắp nơi trên thế giới đóng góp vào nền văn hóa của quốc gia này. nation group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đất đai, tài sản, của cải. (plural) Tenements; holdings; possessions. Ví dụ : ""The king surveyed his lede, the vast lands and castles that represented his power and wealth." " Nhà vua nhìn bao quát lãnh thổ của mình, những vùng đất đai và lâu đài rộng lớn tượng trưng cho quyền lực và của cải của ông. property asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn mở đầu, phần mở đầu. (chiefly US) The introductory paragraph(s) of a newspaper or other news article. Ví dụ : "The lede of the article about the school bake sale highlighted how the proceeds would help fund the class trip. " Đoạn mở đầu của bài báo về hội chợ bánh ở trường đã nhấn mạnh việc số tiền thu được sẽ giúp gây quỹ cho chuyến đi của lớp. media writing language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc