Hình nền cho lede
BeDict Logo

lede

/liːd/

Định nghĩa

noun

Người, đấng, nhân vật.

Ví dụ :

Người đàn ông ở trạm xe buýt đã nhường ghế cho cụ bà.
noun

Đoạn mở đầu, phần mở đầu.

Ví dụ :

Đoạn mở đầu của bài báo về hội chợ bánh ở trường đã nhấn mạnh việc số tiền thu được sẽ giúp gây quỹ cho chuyến đi của lớp.