Hình nền cho manna
BeDict Logo

manna

/ˈmænə/

Định nghĩa

noun

Bánh ma-na, thức ăn thần thánh.

Ví dụ :

Kinh thánh kể rằng Thượng Đế đã ban bánh ma-na, một loại thức ăn thần thánh, để nuôi sống dân Do Thái trong suốt hành trình dài của họ ở sa mạc.
noun

Ví dụ :

Những người đi bộ đường dài ngạc nhiên khi thấy những cục nhựa cây manna ngọt ngào, dính dính ở gốc cây bạch đàn, bằng chứng cho thấy côn trùng đã hoạt động ở đó.