Hình nền cho mantling
BeDict Logo

mantling

/ˈmæntlɪŋ/ /ˈmæntəlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Che phủ, bao phủ, che đậy.

Ví dụ :

Cây thường xuân đang bò phủ kín bức tường gạch cũ, dần dần che phủ nó bằng một màu xanh.
verb

Phủ, bao phủ, ửng đỏ (mặt).

Ví dụ :

Vết đỏ bắt đầu từ cổ cô ấy và lan dần, ửng đỏ khắp hai má khi cô nhận ra mình đã gọi nhầm thầy giáo là "Mẹ".
noun

Áo choàng, Lớp phủ trang trí.

Ví dụ :

Người họa sĩ cẩn thận vẽ lớp vải áo choàng trang trí công phu phía sau huy hiệu gia tộc, thêm lá vàng vào những nếp vải cuộn xoáy.