Hình nền cho mantles
BeDict Logo

mantles

/ˈmæntəlz/

Định nghĩa

noun

Diềm lò sưởi, Bệ lò sưởi.

Ví dụ :

Những bức ảnh gia đình và đồ trang trí ngày lễ được bày trên diềm lò sưởi của hai lò sưởi trong phòng khách.
noun

Ví dụ :

Trong lễ Phục Sinh của Chính Thống giáo, vị giám mục đã mặc nhiều chiếc áo choàng lễ được thêu thùa rất công phu.
noun

Ví dụ :

Đi cắm trại với mấy cái đèn lồng cũ, chúng tôi cẩn thận thay thế những cái vành đèn đã cũ để có ánh sáng rực rỡ quanh khu cắm trại.
noun

Áo choàng.

Ví dụ :

"Snow mantles the rooftops in winter. "
Tuyết phủ áo choàng lên những mái nhà vào mùa đông.