BeDict Logo

muniments

/ˈmjuːnɪmənts/ /ˈmʌnjʊmənts/
Hình ảnh minh họa cho muniments: Văn kiện, hồ sơ, chứng thư.
noun

Ngôi nhà cổ của gia đình đi kèm một chiếc hộp bụi bặm chứa đầy những văn kiện quan trọng, bao gồm bản gốc chứng thư và hồ sơ thuế tài sản, chứng minh quyền sở hữu qua nhiều thế hệ.

Hình ảnh minh họa cho muniments: Đồ đạc, trang bị, vật dụng.
noun

Đồ đạc, trang bị, vật dụng.

Lều của nhà thám hiểm chật ních những đồ đạc cần thiết cho một chuyến đi dài: ủng chắc chắn, túi ngủ ấm áp và rất nhiều bản đồ.