BeDict Logo

accoutrements

/əˈkuːtrəmən(t)s/ /əˈkjuːtrəmən(t)s/
Hình ảnh minh họa cho accoutrements: Phụ kiện, đồ trang sức, đồ dùng cá nhân.
noun

Phụ kiện, đồ trang sức, đồ dùng cá nhân.

Túi xách hàng hiệu và trang sức đắt tiền của cô ấy chỉ là những thứ trang sức phù phiếm bên ngoài; thành công thực sự của cô ấy đến từ sự chăm chỉ và trí thông minh.