Hình nền cho accoutrements
BeDict Logo

accoutrements

/əˈkuːtrəmən(t)s/ /əˈkjuːtrəmən(t)s/

Định nghĩa

noun

Trang bị, đồ dùng, phụ kiện.

Ví dụ :

"The knight's full accoutrements – helmet, shield, and swordwere incredibly heavy. "
Toàn bộ trang bị của hiệp sĩ - mũ trụ, khiên và kiếm - nặng kinh khủng.
noun

Trang bị, phụ kiện.

Ví dụ :

Trang bị làm bếp chuyên nghiệp của vị đầu bếp bao gồm một bộ dao sắc bén, một chiếc tạp dề trắng tinh và một chiếc mũ cao, màu trắng.
noun

Đồ dùng, trang bị, phụ kiện.

Ví dụ :

Trước khi bắt đầu hành trình leo núi, người leo núi cẩn thận chuẩn bị tất cả đồ dùng cần thiết, bao gồm bản đồ, la bàn và bộ sơ cứu.
noun

Phụ kiện, đồ trang sức, đồ dùng cá nhân.

Ví dụ :

Túi xách hàng hiệu và trang sức đắt tiền của cô ấy chỉ là những thứ trang sức phù phiếm bên ngoài; thành công thực sự của cô ấy đến từ sự chăm chỉ và trí thông minh.