noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị, đồ dùng, phụ kiện. The act of accoutering. Ví dụ : "The knight's full accoutrements – helmet, shield, and sword – were incredibly heavy. " Toàn bộ trang bị của hiệp sĩ - mũ trụ, khiên và kiếm - nặng kinh khủng. military item wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị, phụ kiện. An article of clothing or equipment, in particular when used as an accessory. Ví dụ : "The chef's professional accoutrements included a sharp knife set, a pristine apron, and a tall, white hat. " Trang bị làm bếp chuyên nghiệp của vị đầu bếp bao gồm một bộ dao sắc bén, một chiếc tạp dề trắng tinh và một chiếc mũ cao, màu trắng. appearance style wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ dùng, trang bị, phụ kiện. Apparatus needed for a task or journey. Ví dụ : "The hiker carefully packed all his accoutrements, including a map, compass, and first-aid kit, before starting his journey up the mountain. " Trước khi bắt đầu hành trình leo núi, người leo núi cẩn thận chuẩn bị tất cả đồ dùng cần thiết, bao gồm bản đồ, la bàn và bộ sơ cứu. item utensil wear military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ dùng, trang bị, phụ kiện. Equipment other than weapons and uniform. Ví dụ : "The artist's studio was filled with the accoutrements of her craft: brushes, paints, canvases, and easels. " Xưởng vẽ của họa sĩ đầy những đồ dùng, trang bị cần thiết cho công việc của cô ấy: cọ, sơn, toan vẽ và giá vẽ. military item wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ dùng, trang bị. Trappings. Ví dụ : "The knight's accoutrements, including his shining helmet and sturdy shield, impressed the crowd. " Những đồ dùng và trang bị của hiệp sĩ, bao gồm chiếc mũ trụ sáng bóng và tấm khiên chắc chắn, đã gây ấn tượng với đám đông. appearance style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phụ kiện, đồ trang sức, đồ dùng cá nhân. An identifying yet superficial characteristic. Ví dụ : "Her designer handbag and expensive jewelry were merely accoutrements; her true success came from her hard work and intelligence. " Túi xách hàng hiệu và trang sức đắt tiền của cô ấy chỉ là những thứ trang sức phù phiếm bên ngoài; thành công thực sự của cô ấy đến từ sự chăm chỉ và trí thông minh. appearance style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc