noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lai da đen (một phần tám). A person of one-eighth African ancestry. Ví dụ : "Even though Sarah is a musters, most people see her as white because of her fair skin and light hair. " Dù Sarah là người lai da đen (một phần tám), hầu hết mọi người đều nhìn nhận cô ấy là người da trắng vì cô ấy có làn da sáng và mái tóc nhạt màu. race person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập hợp, sự tụ tập. Gathering. Ví dụ : "The fire drill requires quick musters of all students on the school field. " Buổi diễn tập phòng cháy chữa cháy đòi hỏi sự tập hợp nhanh chóng của tất cả học sinh trên sân trường. group military organization action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phô trương, sự trưng bày. Showing. Ví dụ : "The antique shop window musters an impressive collection of vintage toys. " Cửa sổ cửa hàng đồ cổ phô trương một bộ sưu tập đồ chơi cổ điển ấn tượng. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trình diễn, thể hiện. To show, exhibit. Ví dụ : "When asked about her accomplishments, Maria musters a shy smile. " Khi được hỏi về những thành tựu của mình, Maria trình diễn một nụ cười e thẹn. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập hợp, tụ tập. To be gathered together for parade, inspection, exercise, or the like (especially of a military force); to come together as parts of a force or body. Ví dụ : "The soccer team musters on the field before each game for a quick pep talk and warm-up. " Trước mỗi trận đấu, đội bóng đá tập hợp trên sân để có một buổi nói chuyện khích lệ tinh thần và khởi động nhanh. military group action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập hợp, triệu tập, điểm quân. To collect, call or assemble together, such as troops or a group for inspection, orders, display etc. Ví dụ : "The coach musters the team before each game to discuss strategy. " Huấn luyện viên tập hợp đội trước mỗi trận đấu để thảo luận chiến thuật. military group action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển mộ, chiêu mộ. To enroll (into service). Ví dụ : "The army will muster new recruits next month. " Quân đội sẽ chiêu mộ tân binh vào tháng tới. military service organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập hợp, lùa. To gather or round up livestock. Ví dụ : "The rancher musters the cattle before the storm arrives. " Người chủ trang trại lùa đàn gia súc lại trước khi bão đến. agriculture animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc