Hình nền cho networked
BeDict Logo

networked

/ˈnɛtˌwɜːkt/ /ˈnɛˌtwɜːkt/

Định nghĩa

verb

Kết nối, giao lưu, mở rộng mối quan hệ.

Ví dụ :

Nhiều người thấy việc kết nối, giao lưu để tìm kiếm việc làm và thông tin là đáng giá.
verb

Truyền hình trên mạng lưới, phát sóng trên mạng lưới.

Ví dụ :

Chương trình tin tức được phát sóng trên mạng lưới hàng trăm kênh địa phương để mọi người trên cả nước có thể xem trực tiếp.