Hình nền cho overhauled
BeDict Logo

overhauled

/ˌoʊvərˈhɔːld/ /ˌoʊvərˈhɑːld/

Định nghĩa

verb

Đại tu, sửa chữa lớn, nâng cấp toàn diện.

Ví dụ :

Phòng máy tính cũ kỹ của trường đã được đại tu toàn diện, thay thế bằng máy tính và phần mềm mới.
verb

Kiểm tra kỹ lưỡng, sửa chữa lớn.

Ví dụ :

Đội ngũ hậu đài đã kiểm tra kỹ lưỡng và gỡ rối toàn bộ mớ dây thừng bị rối tung phía sau sân khấu sau khi màn sân khấu bị kẹt trong buổi diễn tập.