noun🔗ShareBước, nhịp, thế. A pace; a step, as in a dance or in marching."The waltz requires careful attention to each pas to maintain the rhythm and grace. "Điệu van cần chú ý kỹ đến từng bước nhảy để giữ nhịp điệu và sự uyển chuyển.actionmusicdancemilitarywayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareQuyền ưu tiên, sự đi trước. The right of going foremost; precedence.""In the hallway, the principal had the pas, so everyone stepped aside to let her through." "Ở hành lang, hiệu trưởng có quyền ưu tiên đi trước, nên mọi người tránh sang một bên để nhường đường cho cô ấy.rightpositionvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBa, tía. Father, papa.""After school, I ran to pas for a big hug." "Sau giờ học, tôi chạy ngay đến chỗ ba để ôm ba thật chặt.familypersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareÔng, ông nội, ông ngoại. Grandpa, grandfather."My pas told me stories about his childhood. "Ông nội/ngoại tôi hay kể cho tôi nghe những câu chuyện về tuổi thơ của ông.familypersonageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThành lũy của người Maori. A fortified Maori settlement of pre-European and early European times"Visiting the hilltop pā offered stunning views and a glimpse into the lives of the Māori people who lived there long ago. "Việc tham quan pā trên đỉnh đồi, tức thành lũy của người Maori, mang đến cảnh quan tuyệt đẹp và giúp chúng ta hình dung cuộc sống của người Māori đã từng sống ở đó từ rất lâu trước đây.archaeologyhistoryarchitecturemilitaryplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLàng Maori, khu định cư của người Maori. An unfortified Maori village or settlement; a kainga"Our class project is about the history of local Maori settlements, and we are researching an old pas near the river. "Dự án của lớp chúng tôi là về lịch sử các khu định cư của người Maori ở địa phương, và chúng tôi đang nghiên cứu một làng Maori cổ gần sông.culturearchaeologyhistoryarchitectureplacebuildinggeographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc