Hình nền cho pluperfect
BeDict Logo

pluperfect

/pluːˈpɜː(ɹ)fɛkt/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

"While 6 is a perfect number because the sum of its proper divisors (1, 2, and 3) equals 6, 12 is pluperfect because the sum of all its divisors (1, 2, 3, 4, 6, and 12) is twice (24) itself. "
Trong khi 6 là một số hoàn hảo vì tổng các ước số thực của nó (1, 2 và 3) bằng 6, thì 12 lại là một số siêu hoàn hảo vì tổng tất cả các ước số của nó (1, 2, 3, 4, 6 và 12) gấp đôi (24) chính nó.
adjective

Hoàn thành hơn, quá khứ hoàn thành.

Ví dụ :

Bài luận của sinh viên, vốn đã rất ấn tượng về lập luận và bằng chứng, lại trở nên hoàn hảo hơn nữa nhờ có thêm một phần kết luận thực sự sâu sắc.
adjective

Hoàn hảo, siêu hoàn hảo.

Ví dụ :

"The mathematician confirmed that the graph was pluperfect, meaning it adhered to Fulkerson's theorem. "
Nhà toán học xác nhận rằng đồ thị đó là siêu hoàn hảo, nghĩa là nó tuân theo định lý Fulkerson.