Hình nền cho abutments
BeDict Logo

abutments

/əˈbʌtmənts/

Định nghĩa

noun

Mố cầu, trụ đỡ.

Ví dụ :

Chiếc ghế dài mới trong công viên được cố định xuống đất bằng các mố bê tông đỡ chắc chắn.
noun

Mố cầu, trụ cầu.

Ví dụ :

Cây cầu nằm vững chắc trên các mố cầu bằng bê tông, những bộ phận chịu lực đỡ toàn bộ trọng lượng của cầu và kết nối nó với đất liền ở hai bên.
noun

Ví dụ :

Những chiếc ghế đá mới trong công viên được đặt sao cho mố ghế chạm vào nhau, tạo thành một khu vực ngồi liên tục dọc theo con đường.