BeDict Logo

rationalism

/ˈræʃənəlɪzəm/ /ˈræʃnəlɪzəm/
Hình ảnh minh họa cho rationalism: Chủ nghĩa duy lý.
noun

Nhà khoa học đó ủng hộ chủ nghĩa duy lý, tin rằng suy luận logic đáng tin cậy hơn chỉ dựa vào quan sát để khám phá những bí mật của vũ trụ.

Hình ảnh minh họa cho rationalism: Chủ nghĩa duy lý, thuyết duy lý.
noun

Cách tiếp cận của bạn sinh viên để giải bài toán hình học dựa trên chủ nghĩa duy lý, sử dụng các tiên đề đã được thiết lập và các định lý đã được chứng minh trước đó để suy luận ra đáp án một cách logic.

Hình ảnh minh họa cho rationalism: Duy lý, chủ nghĩa duy lý.
noun

Chủ nghĩa duy lý kiên định của cha mẹ cô ấy có nghĩa là mọi quyết định, ngay cả về giờ đi ngủ, đều được đưa ra dựa trên logic và các nghiên cứu giấc ngủ đã được chứng minh, chứ không chỉ dựa trên truyền thống hay cảm tính.

Hình ảnh minh họa cho rationalism: Chủ nghĩa duy lý, thuyết duy lý.
noun

Chủ nghĩa duy lý của nhà triết học đó khiến ông tin rằng chỉ có những chứng minh toán học, chứ không phải quan sát thực tế, mới là cách duy nhất để hiểu bản chất của vũ trụ.