Hình nền cho postulates
BeDict Logo

postulates

/ˈpɑstʃəleɪts/ /ˈpɑstjəleɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lớp hình học, một trong những tiên đề ban đầu là có thể vẽ một đường thẳng giữa hai điểm bất kỳ; điều này cho phép chúng ta xây dựng những hình dạng và định lý phức tạp hơn.
noun

Tiên đề, nguyên lý cơ bản.

Ví dụ :

Những tiên đề của Euclid, ví dụ như "có thể vẽ một đoạn thẳng nối hai điểm bất kỳ", là những nguyên lý cơ bản tạo nên nền tảng của hình học.
noun

Tiên đề, định đề.

Ví dụ :

Trong hình học, chúng ta bắt đầu bằng cách chấp nhận một số tiên đề, ví dụ như "có thể vẽ một đường thẳng giữa hai điểm bất kỳ," là đúng mà không cần chứng minh.
verb

Giả định, thừa nhận, đặt ra.

Ví dụ :

Bài nghiên cứu của sinh viên giả định rằng việc được ăn sáng miễn phí ở trường sẽ cải thiện tỷ lệ chuyên cần.