BeDict Logo

proofs

/pɹuːfs/
Hình ảnh minh họa cho proofs: Bằng chứng, chứng cứ, sự chứng minh.
 - Image 1
proofs: Bằng chứng, chứng cứ, sự chứng minh.
 - Thumbnail 1
proofs: Bằng chứng, chứng cứ, sự chứng minh.
 - Thumbnail 2
noun

Luật sư đã trình bày những bằng chứng rất thuyết phục trước tòa, bao gồm bằng chứng ADN và lời khai của nhân chứng, để thuyết phục họ về tội của bị cáo.

Hình ảnh minh họa cho proofs: Bằng chứng, chứng cứ, sự kiểm chứng.
 - Image 1
proofs: Bằng chứng, chứng cứ, sự kiểm chứng.
 - Thumbnail 1
proofs: Bằng chứng, chứng cứ, sự kiểm chứng.
 - Thumbnail 2
noun

Thiết kế của xe bọc thép tập trung vào khả năng chống chịu đạn và thuốc nổ để đảm bảo an toàn cho hàng hóa bên trong.

Hình ảnh minh họa cho proofs: Chứng minh, bằng chứng.
noun

Trong lớp toán, thầy giáo đã trình bày một vài bài chứng minh để chỉ cho chúng tôi cách giải bài toán hình học đó.

Hình ảnh minh họa cho proofs: Chứng minh, sự kiểm chứng.
 - Image 1
proofs: Chứng minh, sự kiểm chứng.
 - Thumbnail 1
proofs: Chứng minh, sự kiểm chứng.
 - Thumbnail 2
noun

Chứng minh, sự kiểm chứng.

Kế toán viên đã dành hàng giờ để kiểm tra các bước kiểm chứng tài chính nhằm đảm bảo không có sai sót trong báo cáo thu nhập của công ty.

Hình ảnh minh họa cho proofs: Áo giáp chống đạn, giáp trụ thượng hạng.
noun

Áo giáp chống đạn, giáp trụ thượng hạng.

Viện bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập áo giáp thời trung cổ, làm nổi bật những bộ giáp trụ thượng hạng, gần như bất khả xâm phạm mà các hiệp sĩ nổi tiếng về sự bất khả chiến bại ưa chuộng.

Hình ảnh minh họa cho proofs: Độ cồn, nồng độ cồn.
noun

Cửa hàng rượu quảng cáo một loại whisky có độ cồn cao, cho thấy nồng độ cồn mạnh.