Hình nền cho reals
BeDict Logo

reals

/ˈriːəlz/ /ˈriːlz/

Định nghĩa

noun

Bất động sản.

Ví dụ :

Gia đình đã đầu tư tiền tiết kiệm của họ vào bất động sản, hy vọng giá trị tài sản sẽ tăng lên theo thời gian.
noun

Giống đực và giống cái.

Ví dụ :

Trong lớp ngữ pháp tiếng Thụy Điển, chúng tôi học rằng những từ giống "en", thường dùng để chỉ người và động vật, thuộc về giống giống đực và giống cái, một trong hai giống của giống chung.
noun

Đồng real.

A unit of currency used in Portugal and its colonies from 1430 until 1911, and in Brazil from 1790 until 1942.

Ví dụ :

Bà cố tôi kể những câu chuyện về việc gia đình bà ở Bồ Đào Nha dùng đồng real để mua bánh mì và sữa trước khi đồng escudo thay thế chúng.