BeDict Logo

niches

/ˈnɪtʃɪz/ /ˈniːʃɪz/
Hình ảnh minh họa cho niches: Hốc sinh thái, vị trí sinh thái.
noun

Hốc sinh thái, vị trí sinh thái.

Các loài chim khác nhau trong rừng chiếm những vị trí sinh thái khác nhau: một số ăn hạt trên mặt đất, trong khi những loài khác săn côn trùng trên cây.

Hình ảnh minh họa cho niches: Ngách, thị trường ngách.
 - Image 1
niches: Ngách, thị trường ngách.
 - Thumbnail 1
niches: Ngách, thị trường ngách.
 - Thumbnail 2
noun

Nhiều doanh nghiệp nhỏ thành công bằng cách phục vụ các thị trường ngách cụ thể trong thị trường lớn hơn, ví dụ như chỉ bán thức ăn hữu cơ cho trẻ em.