noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ngân nga, người hát khe khẽ. One who hums. Ví dụ : "The hummer in the classroom was clearly enjoying the teacher's lecture. " Người ngân nga khe khẽ trong lớp học rõ ràng là đang rất thích bài giảng của giáo viên. person sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hummer, xe Hummer. A Humvee. Ví dụ : "The mechanic specialized in repairing Hummers because they were popular off-road vehicles in the area. " Người thợ máy đó chuyên sửa xe Hummer vì chúng là loại xe địa hình phổ biến trong vùng. vehicle military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hummer: Xe Hummer, xe Hăm-mơ. A type of vehicle resembling a jeep but bulkier. Ví dụ : "The newlyweds took a hummer limo back to their casino resort." Đôi vợ chồng mới cưới đi xe Hummer limousine về khu nghỉ dưỡng kiêm sòng bạc của họ. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim ruồi A hummingbird. Ví dụ : "The little hummer sipped nectar from the red flowers in my garden. " Con chim ruồi nhỏ bé đang hút mật từ những bông hoa đỏ trong vườn nhà tôi. bird animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của hiếm, vật phi thường. A humdinger. Ví dụ : "That new action movie was a real hummer; I was on the edge of my seat the whole time! " Bộ phim hành động mới đó đúng là một của hiếm; tôi đã ngồi trên ghế mà tim đập thình thịch suốt cả phim! language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng nhanh, cú ném nhanh. A fastball. Ví dụ : "The pitcher threw a hummer right past the batter for a strike. " Cầu thủ ném bóng đã ném một cú bóng nhanh đến mức người đánh bóng không kịp phản ứng và bị trượt, thành strike. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mút rung. Fellatio in which the person performing the act vibrates their mouth by humming. Ví dụ : "During the after-school hangout, Mark described the passionate hummer he gave his friend. " Trong buổi đi chơi sau giờ học, Mark kể về màn mút rung đầy đam mê mà cậu ấy đã dành cho bạn mình. sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người năng nổ, vật mạnh mẽ. A very energetic or lively person, a powerful lively thing. Ví dụ : "My grandma is a real hummer; even at 80, she's always busy gardening and baking. " Bà tôi đúng là một người cực kỳ năng nổ; dù đã 80 tuổi, bà vẫn luôn bận rộn làm vườn và nướng bánh. person energy thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người xuất chúng, vật phi thường. Something or someone exceptional of their type. Ví dụ : ""Maria is a hummer at math; she always gets the highest scores in the class." " Maria là một người xuất chúng trong môn toán; cô ấy luôn đạt điểm cao nhất lớp. type person character quality achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói dối trắng trợn, điều bịa đặt trắng trợn. An obvious lie. Ví dụ : ""He told me he finished all his homework, but that was a total hummer because he was playing video games all night." " Anh ta bảo với tôi là đã làm xong hết bài tập về nhà rồi, nhưng đó là một lời nói dối trắng trợn vì tối qua anh ta chơi game cả đêm. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ dối trá, người nói dối. A liar. Ví dụ : ""Don't believe a word Mark says; he's a real hummer." " Đừng tin một lời nào Mark nói cả, hắn ta là một kẻ nói dối chính hiệu đấy. character person moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cương cứng, dương vật cương cứng. An erection of the penis. body organ sex physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẫy, vụ bắt giữ oan. An arrest on false pretexts. Ví dụ : "The activist claimed the police stop was a hummer designed to intimidate her from organizing the protest. " Nhà hoạt động tuyên bố rằng việc cảnh sát chặn xe cô ấy chỉ là một cái bẫy, một vụ bắt giữ oan được dàn dựng để đe dọa cô ấy, ngăn cản cô ấy tổ chức cuộc biểu tình. police law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc