noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ cưa, người cưa gỗ. One who saws timber, especially in a sawpit. Ví dụ : "The sawyers worked diligently, cutting the large logs into usable planks for building the new barn. " Những người thợ cưa làm việc rất chăm chỉ, xẻ những khúc gỗ lớn thành ván để xây dựng chuồng trại mới. job work industry person technical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỗ lũa. A large trunk of a tree brought down by the force of a river's current Ví dụ : "After the heavy rains, the river was choked with sawyers, making boat travel dangerous. " Sau những trận mưa lớn, dòng sông bị tắc nghẽn bởi gỗ lũa, khiến việc đi lại bằng thuyền trở nên nguy hiểm. environment nature disaster geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con xén tóc. A beetle, mostly in the genus Monochamus, that lives and feeds on trees, including timber. Ví dụ : "The foresters worried about the many sawyers damaging the freshly felled pine logs. " Những người làm rừng lo lắng về việc có quá nhiều con xén tóc đang phá hoại những khúc gỗ thông vừa mới đốn hạ. insect animal organism biology nature ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá chuối, Cá tràu. The bowfin. Ví dụ : "While fishing in the swampy lake, we mostly caught sawyers, not the bass we were hoping for. " Khi câu cá ở cái hồ đầm lầy này, chúng tôi chủ yếu bắt được cá chuối (cá tràu) chứ không phải cá vược như mong đợi. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc