verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt tuyết To move on skis Ví dụ : "We skied down the mountain after the lesson. " Sau buổi học, chúng tôi đã trượt tuyết xuống núi. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt tuyết To travel over (a slope etc.) on skis; to travel on skis at (a place), (especially as a sport) Ví dụ : "Last winter, my family skied down the mountain together. " Mùa đông năm ngoái, cả gia đình tôi đã cùng nhau trượt tuyết xuống núi. sport action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá (bóng) lên trời, sút (bóng) bổng lên. To hit, kick or throw (a ball) extremely high. Ví dụ : "The batter skied the baseball, and it went straight up in the air. " Cầu thủ đánh bóng chày vụt quả bóng bổng lên trời, và nó bay thẳng đứng lên cao. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt xa. To clear (a hurdle, high jump bar, etc.) by a large margin. Ví dụ : "The athlete skied the high jump bar, easily clearing it by a foot. " Vận động viên đó vượt xa xà ngang môn nhảy cao, dễ dàng nhảy qua cao hơn gần một gang tay. sport achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Treo cao. To hang (a picture on exhibition) near the top of a wall, where it cannot be well seen. Ví dụ : "The gallery attendant skied my painting, placing it so high on the wall that no one could really see its details. " Nhân viên phòng tranh đã treo cao bức tranh của tôi, đặt nó lên quá cao trên tường đến nỗi không ai có thể thực sự nhìn thấy chi tiết của nó. art position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tu cạn, uống ừng ực. To drink something from a container without one's lips touching the container. Ví dụ : "During the hot summer picnic, Mark skied the juice from the carton so no one else would touch it. " Trong buổi dã ngoại mùa hè nóng nực, Mark tu cạn hộp nước ép để không ai khác chạm vào. drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc