Hình nền cho squishy
BeDict Logo

squishy

/ˈskwɪʃi/

Định nghĩa

noun

Đồ chơi xốp mềm, Đồ chơi bóp mềm.

A squeezable foam toy.

Ví dụ :

Em gái tôi rất thích món đồ chơi bóp mềm của nó; nó mang đi khắp mọi nơi.
adjective

Ôn hòa, trung dung.

Ví dụ :

Trong khi anh trai tôi là một người bảo thủ kiên định, em gái tôi lại có lập trường chính trị ôn hòa, trung dung hơn, đồng ý với cả hai phe về những vấn đề khác nhau.