verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc thép. To edge, cover, or point with steel. Ví dụ : "The blacksmith was steeling the axe blade to make it sharper and more durable. " Người thợ rèn đang bọc thép lưỡi rìu để làm cho nó sắc bén và bền hơn. material technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôi luyện, làm cho cứng rắn, củng cố. To harden or strengthen; to nerve or make obdurate; to fortify against. Ví dụ : "Steeling himself for the difficult conversation, Mark took a deep breath and knocked on his boss's door. " Tự nhủ phải mạnh mẽ đối diện với cuộc trò chuyện khó khăn, Mark hít một hơi thật sâu rồi gõ cửa phòng sếp. mind character attitude action ability emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạ thép. (of mirrors) To back with steel. Ví dụ : "The craftsman was steeling the antique mirror, carefully applying the protective metal backing. " Người thợ thủ công đang mạ thép mặt sau chiếc gương cổ, cẩn thận phủ lớp kim loại bảo vệ. material technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ To treat a liquid with steel for medicinal purposes. Ví dụ : "The pharmacist was steeling the water to prepare a special medicine for the sick child. " Dược sĩ đang bổ sung sắt vào nước để pha chế một loại thuốc đặc biệt cho đứa trẻ bị ốm. medicine chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Là (quần áo), ủi (quần áo). To press with a flat iron. Ví dụ : "My grandmother was steeling the wrinkled linen tablecloth before the family dinner. " Trước bữa cơm gia đình, bà tôi đang ủi cái khăn trải bàn bằng vải lanh nhăn nheo. utensil machine wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho giống thép, mạ thép. To cause to resemble steel in appearance. Ví dụ : "The blacksmith was steeling the new horseshoe, making it shiny and hard. " Người thợ rèn đang mạ thép chiếc móng ngựa mới, làm cho nó bóng loáng và cứng cáp. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôi luyện thành thép. To steelify; to turn iron into steel. Ví dụ : "The blacksmith was steeling the iron bar to make it stronger for the new tools. " Người thợ rèn đang tôi luyện thanh sắt thành thép để làm cho nó cứng cáp hơn, dùng cho những dụng cụ mới. material chemistry industry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạ sắt. To electroplate an item, particularly an engraving plate, with a layer of iron. Ví dụ : "The printer was steeling the copper plates to make them more durable for long print runs. " Người thợ in đang mạ sắt các bản in đồng để chúng bền hơn khi in số lượng lớn. material technology industry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mài. To sharpen with a honing steel. Ví dụ : "The chef was steeling his knife before slicing the tomatoes. " Đầu bếp đang mài dao trước khi thái cà chua. material utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tôi luyện, sự tăng cường. A strengthening with, or as if with, steel. Ví dụ : "The coach emphasized the steeling of their resolve after the team's initial loss, urging them to come back stronger. " Sau thất bại ban đầu của đội, huấn luyện viên nhấn mạnh việc tôi luyện ý chí kiên định, thúc giục họ trở lại mạnh mẽ hơn. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc